XE HONDA BRIO 2020

BRIO

Đặc điểm nổi bật

XE HONDA BRIO 2020


HONDA Ô TÔ QUẬN 7 - HOTLINE 0901.3333.11

Showroom: Tòa nhà A, khu chức năng số 4,Khu ven sông Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phong, Quận 7, Hồ Chí Minh

Phòng kinh doanh: Gọi ngay 0901.3333.11 để được báo giá tốt, các chương trình khuyến mãi hấp dẫn, quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng 08:00 đến 18:00 từ Thứ 2 đến Chủ Nhật

Đưa trước 150.000.000 VND lái xe Brio về nhà

Giảm tiền mặt đặc biệt hấp dẫn hoặc hỗ trợ tư vấn các gói phụ kiện thích hợp theo nhu cầu của Khách hàng

Bảo hiểm vật chất 2 chiều

Dán phim cách nhiệt Mỹ (bảo hành 10 năm)

Camera Hành trình Full HD

Lót sàn simili cao cấp

Phủ Ceramic toàn xe

Phủ gầm chống rỉ

Nẹp bước chân có Đèn Full Led

Bệ bước chân, xe đạp Modulo ... và nhìu món phụ kiện trang trí khác

Hỗ trợ giải quyết tất cả hồ sơ vay qua ngân hàng và bảo đảm 100% khách sẽ được duyệt ngay trong ngày (không áp dụng hồ sơ nợ nhóm 3 trở lên)

Cho vay lên đến 85% với lãi suất ƯU ĐÃI & LINH HOẠT

MỌI CHI TIẾT VỀ MỌI CHI TIẾT VUI LÒNG GỌI NGAY HOTLINE 0901.3333.11

Honda Brio G

Giá: 418.000.000 VND

Honda Brio RS

Giá: 450.000.000 VND

Honda Brio RS 2

Giá: 454.000.000 VND

Honda Brio 2020 vừa được ra mắt tại thị trường Việt Nam vào ngày 18/06/2020 với 3 phiên bản có mức giá từ 418 - 454 triệu đồng. Honda Brio (hay Honda Burio, Honda Brio Satya) là mẫu xe hạng nhỏ dành cho thành thị (city car) của hãng xe Honda, Nhật Bản. Honda Brio có thiết kế định dạng hatchback là một chiếc xe cỡ nhỏ, phiên bản sedan, dùng các khối động cơ xăng 1.2L, 1.3L cùng hộp số sàn và tự động 5 cấp hoặc CVT, xe có phân khúc giá khá mềm và có tính cạnh tranh. Trong gia đình Honda thì Brio xếp dưới đàn anh Honda Jazz /Fit (hạng B).

Ngay khi về thị trường Việt nam, các chuyên gia nhận định là Honda Brio hứa hẹn sẽ là một mẫu xe sẽ có những đột phá doanh thu cho thị trường Honda tại Việt nam vào năm 2020.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA BRIO 2020



NGOẠI THẤT XE HONDA BRIO 2020

Honda Brio 2020 thế hệ 2 mới vẫn mang những đường nét của Honda. Đặc biêt, dòng xe mang nét hiện đại, hướng đến sự tối giản trong thiết kế và theo phong cách thế thao mạnh mẽ,phóng khoáng.

Ở phần đầu xe Hona Brio RS bức phá với những đường nét góc cạnh mạnh mẽ, hầm hố theo ngôn ngữ thiết kế hiện tại của Honda.

Mặt ca-lăng xe Honda Brio 2020 bản G sẽ được mạ crom, trong khi đó 2 bản cao cấp được sơn đen kèm logo RS thể thao tương tự “đàn anh” Honda Civic 2020 . Nhờ những cải tiến về thiết kế hộc đèn, bộ đèn trước All New Honda Brio. Đèn pha halogen và dải đèn định vị ban ngày LED nằm ngay phía dưới. Phần cản trước khi thiết kế mang nhiều cảm hứng từ Honda Jazz.

Phần thân xe chạy dài là bộ mâm hợp kim từ 14-15 inch, rất hòa hợp với tổng thể của chiếc xe. Dọc theo thân xe ngang tay nắm cửa và chân cửa mở chính là đường dập nổi tạo cho xe thêm phần thu hút, lịch lãm hơn rất nhiều.

Xe Honda Brio sở hữu những đường gân dập nổi kéo dài liền mạch từ đầu đến đuôi xe, những đường nét cắt gọt mạnh bạo, dứt khoát với phần đuôi và thân xe cứng cáp, vững chãi.


Điểm nhấn chính ở phần đuôi xe là hai hốc gió giả màu đen gần gầm xe được thiết kế tính tế. Đuôi xe tích hợp cả đèn báo phanh trên cao, ăng – ten dạng cột, đèn chiếu hậu được bố trí hài hòa.

NỘI THẤT XE HONDA BRIO 2020


Về nội thất, việc gia tăng chiều dài trục cơ sở thêm 60mm giúp không gian dành cho hành khách phía sau rộng rãi hơn, tăng thêm 42mm cho không gian để chân và 60mm cho khoảng cách từ đầu gối đến ghế trước. Cửa khoang hành lý được hạ thấp xuống 60mm giúp tăng thêm 90mm chiều rộng và nâng dung tích tổng thể lên 258 lít.

Thiết kế bọc da ở phần vô lăng, ba chấu Urethane trợ lực điện. Ngoài ra trên vô lăng cũng được tích hợp nút âm lượng, micro đàm thoại rảnh tay.

Sau vô lăng là cụm đồng hộ được thiết kế theo kĩ thuật Analog . Tại chính giữa được trang bị màn hình cảm ứng 6.2 inch tiện ích. Phiên bản RS được trang bị chìa khóa thông minh. Ghế lái và ghế trước sau được bọc da trông rất hiện đại, tiên nghi. Xe được trang bị hệ thống điều hòa giúp điều hòa không khí trong lành.

VẬN HÀNH XE HONDA BRIO 2020

Động cơ xe Honda Brio là loại xăng 1.2 L SOHC 4 xylanh thẳng hàng, 16 valve, công nghệ i-VTEC + DBW. Dung tích xy lanh 1199cc, công suất tối đa 89Hp/6000rpm; mô-men xoắn tối đa 110Nm/4800rpm.

Hộp số tự động CVT hoặc số sàn 5 cấp. Tốc độ tối đa của xe đạt 180km/h. Xe được thiết kế đúng theo tiêu chuẩn của Honda chính là an toàn, tiết kiệm và góp phần bảo vệ môi trường. Xe đạt mức tiêu chuẩn khí thải Euro 4 hiện nay.

Brio 2020 được Honda trang bị hệ hệ thống treo trước/sau dạng độc lập McPherson/trục xoắn. Đi kèm là bộ lốp dày 175/65R14 hoặc 185/55R15 giúp Brio có thể lướt qua các đoạn đường gồ ghề khá êm ái.

Ngoài ra, xe còn sử dụng hệ thống phanh trước/sau dạng đĩa/tang trống đủ để chủ nhân kiểm soát với độ nhạy phanh khá tốt. Giống như những đối thủ khác, Brio 2020 cũng có tay lái trợ lực điện giúp việc đánh lái nhẹ nhàng hơn.

Khả năng tiết kiệm xăng của Brio 2020 thực sự ấn tượng. Theo công bố từ nhà sản xuất, Honda Brio có mức tiêu hao nhiên liệu trung bình đạt 4.9L/100km.

AN TOÀN XE HONDA BRIO 2020

Mẫu xe hạng A này của Honda được trang bị 2 túi khí trước, hệ thống camera lùi và cảm biến tốc độ. Ngoài ra xe còn được trang bị thêm hệ thống chống bó phanh cứng ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD. Nhắc nhở cài dây an toàn cho ghế lái và khung xe hấp thụ lực tương thích va chạm ACE.

Ngoài ra, Honda Brio 2020 còn trang bị hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) và chức năng khóa cửa tự động.

BẢNG MÀU XE HONDA BRIO 2020

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ HONDA BRIO 2020

Hãy liên hệ ngay cho tôi qua số HOTLINE 0901.3333.11 để được tư vấn các chương trình khuyến mãi hấp dẫn và "sở hữu" ngay dòng xe Honda City 2020 đẳng cấp này!

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

DANH MỤC Brio G Brio RS/ RS 2 màu
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.199
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 66 (89Hp)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
ĐƯỢC THỬ NGHIỆM VÀ CÔNG BỐ BỞI HONDA MOTOR THEO TIÊU CHUẨN UN ECE R 101 (00).
ĐƯỢC KIỂM TRA VÀ PHÊ DUYỆT BỞI PHÒNG CHẤT LƯỢNG XE CƠ GIỚI (VAQ), CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM.
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU THỰC TẾ CÓ THỂ THAY ĐỔI DO ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG, KỸ NĂNG LÁI XE VÀ TÌNH TRẠNG BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT CỦA XE.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,4 5,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 6.6 7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4.7 5.2
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) 1.481/1.465 1.475/1.459
Cỡ lốp 175/65R14 185/55R15
La-zăng Hợp kim/14 inch Hợp kim/15 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 4,6
Trọng lượng không tải (kg) 972 991
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.375 1.380
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
NGOẠI THẤT
CỤM ĐÈN TRƯỚC
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn sương mù
Đèn định vị LED
Đèn hậu Bulb
Đèn phanh treo cao LED LED, Tích hợp trên cánh gió
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện/ Gập điện/ tích hợp đèn báo rẽ
Mặt ca-lăng Mạ chrome Sơn đen thể thao/Gắn logo RS
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Cánh lướt gió đuôi xe Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Nỉ (Màu đen) trang trí chỉ cam thể thao
Hàng ghế 2 Gập phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Kiểu loại 3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP  
Chìa khoá thông minh và tích hợp mở cốp
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình Tiêu chuẩn Cảm ứng 6,2 inch
Apple car play Không
Kết nối với Siri
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB/AUX
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 6 loa
Nguồn sạc
TIỆN NGHI KHÁC  
Hệ thống điều hoà Chỉnh cơ
Gương trang điển cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)  
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)  
Chức năng khóa cửa tự động  
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên  
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái  
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE  
AN NINH
Chìa khoá được mã hoá chống trộm  
Hệ thống báo động  

DANH MỤC Brio G Brio RS/ RS 2 màu
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.199
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 66 (89Hp)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
ĐƯỢC THỬ NGHIỆM VÀ CÔNG BỐ BỞI HONDA MOTOR THEO TIÊU CHUẨN UN ECE R 101 (00).
ĐƯỢC KIỂM TRA VÀ PHÊ DUYỆT BỞI PHÒNG CHẤT LƯỢNG XE CƠ GIỚI (VAQ), CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM.
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU THỰC TẾ CÓ THỂ THAY ĐỔI DO ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG, KỸ NĂNG LÁI XE VÀ TÌNH TRẠNG BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT CỦA XE.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,4 5,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 6.6 7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4.7 5.2
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) 1.481/1.465 1.475/1.459
Cỡ lốp 175/65R14 185/55R15
La-zăng Hợp kim/14 inch Hợp kim/15 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 4,6
Trọng lượng không tải (kg) 972 991
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.375 1.380
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
NGOẠI THẤT
CỤM ĐÈN TRƯỚC
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn sương mù
Đèn định vị LED
Đèn hậu Bulb
Đèn phanh treo cao LED LED, Tích hợp trên cánh gió
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện/ Gập điện/ tích hợp đèn báo rẽ
Mặt ca-lăng Mạ chrome Sơn đen thể thao/Gắn logo RS
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Cánh lướt gió đuôi xe Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Nỉ (Màu đen) trang trí chỉ cam thể thao
Hàng ghế 2 Gập phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Kiểu loại 3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP  
Chìa khoá thông minh và tích hợp mở cốp
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình Tiêu chuẩn Cảm ứng 6,2 inch
Apple car play Không
Kết nối với Siri
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB/AUX
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 6 loa
Nguồn sạc
TIỆN NGHI KHÁC  
Hệ thống điều hoà Chỉnh cơ
Gương trang điển cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)  
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)  
Chức năng khóa cửa tự động  
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên  
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái  
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE  
AN NINH
Chìa khoá được mã hoá chống trộm  
Hệ thống báo động

Nội thất

Ngoại thất

Vận hành

An toàn

Màu xe

Chọn màu:

thư viện

phụ kiện