XE HONDA BRIO 2021

BRIO

Đặc điểm nổi bật

HONDA BRIO 2022

9

 

Mua trả góp xe Honda Brio 2022

Chỉ cần trả trước 85.000.000 VND là quý khách có thể rinh ngay xế yêu Honda Brio về ngay trong ngày.

Mua xe Honda Brio trả góp lãi suất thấp, thời gian vay từ 3 - 8 năm, thủ tục nhanh giao xe trong 3 - 5 ngày làm việc.

Hỗ trợ lãi suất thấp nhất toàn quốc, gần như 100% khách hàng liên hệ với chúng tôi đều mua được xe qua hình thức vay mua xe Honda trả góp kể cả khách hàng ở tỉnh.

HỖ TRỢ VAY ĐẾN 85% GIÁ TRỊ XE VỚI LÃI SUẤT CỰC KÌ HẤP DẪN CHỈ TỪ 7.8% THỜI GIAN VAY LÊN ĐẾN 8 NĂM
GỌI NGAY HOTLINE 0901.3333.11 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN CHI TIẾT NHẤT!

HONDA Ô TÔ QUẬN 7 - HOTLINE 0901.3333.11

Showroom: Tòa nhà A, khu chức năng số 4,Khu ven sông Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phong, Quận 7, Hồ Chí Minh

Phòng kinh doanh: Gọi ngay 0901.3333.11 để được báo giá tốt, các chương trình khuyến mãi hấp dẫn, quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng 08:00 đến 18:00 từ Thứ 2 đến Chủ Nhật

Đưa trước 85.000.000 VND lái xe Brio về nhà

Giảm tiền mặt đặc biệt hấp dẫn hoặc hỗ trợ tư vấn các gói phụ kiện thích hợp theo nhu cầu của Khách hàng

Hỗ trợ giải quyết tất cả hồ sơ vay qua ngân hàng và bảo đảm 100% khách sẽ được duyệt ngay trong ngày (không áp dụng hồ sơ nợ nhóm 3 trở lên)

Cho vay lên đến 85% với lãi suất ƯU ĐÃI & LINH HOẠT

MỌI CHI TIẾT VỀ MỌI CHI TIẾT VUI LÒNG GỌI NGAY HOTLINE 0901.3333.11

HONDA BRIO ĐỊNH TẦM CAO MỚI

Nổi bật với thiết kế thể thao năng động nhưng không kém phần cao cấp cùng không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi và hài hòa. Đặc biệt là khả năng vận hành mạnh mẽ với độ ổn định cao đem lại cảm giác lái thú vị và êm ái. Honda Brio mới tự hào đem đến cho khách hàng những giá trị vượt trên sự mong đợi cho một mẫu xe cỡ nhỏ.

Honda Brio mới được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia với 3 bản: G, RS và RS 2 màu cùng 6 lựa chọn màu sắc: Trắng ngà tinh tế, Ghi bạc thời trang, Đỏ đam mê, Cam sành điệu, Vàng năng động và Đỏ cá tính.

Sự thay đổi về thiết kế đem đến cho Brio diện mạo mới mạnh mẽ và thể thao hơn bao giờ hết. Bên cạnh đó, khả năng vận hành của Honda Brio thế hệ thứ 2 cũng được cải tiến đột phá, đem đến cho khách hàng cảm giác lái thể thao thú vị vượt trên một mẫu xe cỡ nhỏ với động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc.

Đặc biệt, phiên bản RS của Honda Brio thể hiện tinh thần thể thao và không ngừng chinh phục thử thách của Honda, luôn hướng đến sự năng động, phóng khoáng trong sáng tạo nhưng vẫn theo đuổi đỉnh cao của sự hoàn mỹ, tinh tế. Kế thừa tinh thần thể thao trong các thiết kế Honda, Honda Brio RS và RS 2 màu nay còn thể thao hơn, tràn đầy uy lực với lưới tản nhiệt phía trước đen bóng cứng cáp, bánh xe vững chãi, to bản và các chi tiết khí động học tăng cường sự khỏe khoắn cho chiếc xe.

Nội thất sử dụng màu đen chủ đạo cùng điểm nhấn là những chi tiết màu cam tạo nên không gian tinh tế nhưng không kém phần thể thao và năng động. Hơn thế nữa, màn hình giải trí tích hợp kết nối điện thoại thông minh trên các bản RS chắc chắn sẽ làm hài lòng khách hàng với những trải nghiệm thú vị và đầy bất ngờ.

Khơi nguồn cảm hứng từ ý tưởng về một chiếc xe mang vị thế dẫn đầu phân khúc. Honda Brio mới được phát triển dựa trên các giá trị nền tảng: “Ngoại thất thể thao, cao cấp – Nội thất tiện nghi, hài hòa – Vận hành vượt trội, êm ái – An toàn tối ưu”

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA BRIO 2022

DANH MỤC Brio G Brio RS/ RS 2 màu
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.199
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 66 (89Hp)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
ĐƯỢC THỬ NGHIỆM VÀ CÔNG BỐ BỞI HONDA MOTOR THEO TIÊU CHUẨN UN ECE R 101 (00).
ĐƯỢC KIỂM TRA VÀ PHÊ DUYỆT BỞI PHÒNG CHẤT LƯỢNG XE CƠ GIỚI (VAQ), CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM.
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU THỰC TẾ CÓ THỂ THAY ĐỔI DO ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG, KỸ NĂNG LÁI XE VÀ TÌNH TRẠNG BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT CỦA XE.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,4 5,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 6.6 7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4.7 5.2
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) 1.481/1.465 1.475/1.459
Cỡ lốp 175/65R14 185/55R15
La-zăng Hợp kim/14 inch Hợp kim/15 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 4,6
Trọng lượng không tải (kg) 972 991
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.375 1.380
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
NGOẠI THẤT
CỤM ĐÈN TRƯỚC
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn sương mù
Đèn định vị LED
Đèn hậu Bulb
Đèn phanh treo cao LED LED, Tích hợp trên cánh gió
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện/ Gập điện/ tích hợp đèn báo rẽ
Mặt ca-lăng Mạ chrome Sơn đen thể thao/Gắn logo RS
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Cánh lướt gió đuôi xe Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Nỉ (Màu đen) trang trí chỉ cam thể thao
Hàng ghế 2 Gập phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Kiểu loại 3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP  
Chìa khoá thông minh và tích hợp mở cốp
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình Tiêu chuẩn Cảm ứng 6,2 inch
Apple car play Không
Kết nối với Siri
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB/AUX
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 6 loa
Nguồn sạc
TIỆN NGHI KHÁC  
Hệ thống điều hoà Chỉnh cơ
Gương trang điển cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)  
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)  
Chức năng khóa cửa tự động  
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên  
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái  
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE  
AN NINH
Chìa khoá được mã hoá chống trộm  
Hệ thống báo động  
DANH MỤC Brio G Brio RS/ RS 2 màu
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.199
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 66 (89Hp)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
ĐƯỢC THỬ NGHIỆM VÀ CÔNG BỐ BỞI HONDA MOTOR THEO TIÊU CHUẨN UN ECE R 101 (00).
ĐƯỢC KIỂM TRA VÀ PHÊ DUYỆT BỞI PHÒNG CHẤT LƯỢNG XE CƠ GIỚI (VAQ), CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM.
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU THỰC TẾ CÓ THỂ THAY ĐỔI DO ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG, KỸ NĂNG LÁI XE VÀ TÌNH TRẠNG BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT CỦA XE.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,4 5,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 6.6 7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4.7 5.2
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) 1.481/1.465 1.475/1.459
Cỡ lốp 175/65R14 185/55R15
La-zăng Hợp kim/14 inch Hợp kim/15 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 4,6
Trọng lượng không tải (kg) 972 991
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.375 1.380
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
NGOẠI THẤT
CỤM ĐÈN TRƯỚC
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn sương mù
Đèn định vị LED
Đèn hậu Bulb
Đèn phanh treo cao LED LED, Tích hợp trên cánh gió
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện/ Gập điện/ tích hợp đèn báo rẽ
Mặt ca-lăng Mạ chrome Sơn đen thể thao/Gắn logo RS
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Cánh lướt gió đuôi xe Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Nỉ (Màu đen) trang trí chỉ cam thể thao
Hàng ghế 2 Gập phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Kiểu loại 3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP  
Chìa khoá thông minh và tích hợp mở cốp
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình Tiêu chuẩn Cảm ứng 6,2 inch
Apple car play Không
Kết nối với Siri
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB/AUX
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 6 loa
Nguồn sạc
TIỆN NGHI KHÁC  
Hệ thống điều hoà Chỉnh cơ
Gương trang điển cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)  
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)  
Chức năng khóa cửa tự động  
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên  
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái  
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE  
AN NINH
Chìa khoá được mã hoá chống trộm  
Hệ thống báo động  

 

 

Thông số kỹ thuật

DANH MỤC Brio G Brio RS/ RS 2 màu
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.199
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 66 (89Hp)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
ĐƯỢC THỬ NGHIỆM VÀ CÔNG BỐ BỞI HONDA MOTOR THEO TIÊU CHUẨN UN ECE R 101 (00).
ĐƯỢC KIỂM TRA VÀ PHÊ DUYỆT BỞI PHÒNG CHẤT LƯỢNG XE CƠ GIỚI (VAQ), CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM.
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU THỰC TẾ CÓ THỂ THAY ĐỔI DO ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG, KỸ NĂNG LÁI XE VÀ TÌNH TRẠNG BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT CỦA XE.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,4 5,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 6.6 7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4.7 5.2
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) 1.481/1.465 1.475/1.459
Cỡ lốp 175/65R14 185/55R15
La-zăng Hợp kim/14 inch Hợp kim/15 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 4,6
Trọng lượng không tải (kg) 972 991
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.375 1.380
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
NGOẠI THẤT
CỤM ĐÈN TRƯỚC
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn sương mù
Đèn định vị LED
Đèn hậu Bulb
Đèn phanh treo cao LED LED, Tích hợp trên cánh gió
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện/ Gập điện/ tích hợp đèn báo rẽ
Mặt ca-lăng Mạ chrome Sơn đen thể thao/Gắn logo RS
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Cánh lướt gió đuôi xe Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Nỉ (Màu đen) trang trí chỉ cam thể thao
Hàng ghế 2 Gập phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Kiểu loại 3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP  
Chìa khoá thông minh và tích hợp mở cốp
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình Tiêu chuẩn Cảm ứng 6,2 inch
Apple car play Không
Kết nối với Siri
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB/AUX
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 6 loa
Nguồn sạc
TIỆN NGHI KHÁC  
Hệ thống điều hoà Chỉnh cơ
Gương trang điển cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)  
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)  
Chức năng khóa cửa tự động  
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên  
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái  
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE  
AN NINH
Chìa khoá được mã hoá chống trộm  
Hệ thống báo động  
DANH MỤC Brio G Brio RS/ RS 2 màu
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.199
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 66 (89Hp)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
ĐƯỢC THỬ NGHIỆM VÀ CÔNG BỐ BỞI HONDA MOTOR THEO TIÊU CHUẨN UN ECE R 101 (00).
ĐƯỢC KIỂM TRA VÀ PHÊ DUYỆT BỞI PHÒNG CHẤT LƯỢNG XE CƠ GIỚI (VAQ), CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM.
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU THỰC TẾ CÓ THỂ THAY ĐỔI DO ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG, KỸ NĂNG LÁI XE VÀ TÌNH TRẠNG BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT CỦA XE.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,4 5,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 6.6 7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4.7 5.2
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) 1.481/1.465 1.475/1.459
Cỡ lốp 175/65R14 185/55R15
La-zăng Hợp kim/14 inch Hợp kim/15 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 4,6
Trọng lượng không tải (kg) 972 991
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.375 1.380
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
NGOẠI THẤT
CỤM ĐÈN TRƯỚC
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn sương mù
Đèn định vị LED
Đèn hậu Bulb
Đèn phanh treo cao LED LED, Tích hợp trên cánh gió
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện/ Gập điện/ tích hợp đèn báo rẽ
Mặt ca-lăng Mạ chrome Sơn đen thể thao/Gắn logo RS
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Cánh lướt gió đuôi xe Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Nỉ (Màu đen) trang trí chỉ cam thể thao
Hàng ghế 2 Gập phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Kiểu loại 3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP  
Chìa khoá thông minh và tích hợp mở cốp
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình Tiêu chuẩn Cảm ứng 6,2 inch
Apple car play Không
Kết nối với Siri
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB/AUX
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 6 loa
Nguồn sạc
TIỆN NGHI KHÁC  
Hệ thống điều hoà Chỉnh cơ
Gương trang điển cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)  
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)  
Chức năng khóa cửa tự động  
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên  
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái  
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE  
AN NINH
Chìa khoá được mã hoá chống trộm  
Hệ thống báo động  

Nội thất

Ngoại thất

Vận hành

Màu xe

Chọn màu:

thư viện

phụ kiện

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NHANH


zalo icon